Tổng Hợp Thông Số Container Tiêu Chuẩn 2026: 20ft, 40ft & 40HC

Tầng 3, Số 28 Đường D9, KP 8, P.An Khánh, Tp Hồ Chí Minh0908 456 525Ngôn ngữ: |
Tổng Hợp Thông Số Container Tiêu Chuẩn 2026: 20ft, 40ft & 40HC
09/09/2026 08:02 AM

      Việc nắm vững thông số kỹ thuật container là yếu tố tiên quyết để tối ưu hóa chi phí vận chuyển và đảm bảo an toàn cho hàng hóa xuất nhập khẩu. Hiểu rõ kích thước, tải trọng và thể tích của từng loại container phổ biến sẽ giúp doanh nghiệp chủ động trong việc sắp xếp hàng hóa, tránh phát sinh lỗi đóng hàng. Bài viết dưới đây Logistics H-A sẽ tổng hợp chi tiết các thông số container kỹ thuật chuẩn quốc tế cho các loại container 20ft, 40ft và 40HC, giúp bạn đưa ra lựa chọn chính xác nhất cho lô hàng của mình.

      Tổng hợp thông số container phổ biến hiện nay

      1. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Container 

      Logistics H-A mời bạn xem bảng sau để hiểu rõ các thông số kỹ thuật của các loại container phổ biến trên thị trường: 

      Cont. 20’  Mở nóc  (20’OT) Thông số kỹ thuật

       
      Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
       

       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
      Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
      Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in
      Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
      Cao 2,277 mm 89.6 in
      Khối lượng 32.6 cu m 1,155 cu ft
      Trọng lượng vỏ 2,300 kg 5,070 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 28,180 kg 62,126 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
       
       Cont. 40’ Mở nóc (40’OT) Thông số kỹ thuật

       
      Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 12,190 mm 40 ft
      Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
      Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
      Dài 12,034 mm 39 ft 5.8 in
      Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
      Cao 2,277 mm 89.6 in
      Khối lượng 66.6 cu m 2,355 cu ft
      Trọng lượng vỏ 3,800 kg 8,377 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 26,680 kg 58,819 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
       
       20  Foot Flat Rack Thông số kỹ thuật

       
      Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sản phẩm nông nghiệp.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,347 mm 7ft 8.4 in
      Cao 2,259 mm 7 ft 8.9 in
      Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in
      Khối lượng 32.6 cu m 1,166 cu f
      Trọng lượng vỏ 2,750 kg 6,060 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 31,158 kg 68,690 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 34,000 kg 74,950 lbs
       
       40′ Foot Flat Rack Thông số kỹ thuật

       
      Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sản phẩm nông nghiệp.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 12,190 mm 40 ft
      Bên trong Rộng 2,347 mm 7ft 8.5 in
      Cao 1,954 mm 6 ft 5 in
      Dài 11,650 mm 38 ft 3 in
      Khối lượng 49.4 cu m 1,766 cu ft
      Trọng lượng vỏ 6,100 kg 13,448 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 38,900 kg 85,759 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 45,000 kg 99,207 lbs
       
       Cont. 20’ Lạnh (20’RF) Thông số kỹ thuật

      Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
      Cao 2,265 mm 7 ft 5.2 in
      Dài 5,485 mm 17 ft 11.9 in
      Cửa Rộng 2,286 mm 7 ft 6.0 in
      Cao 2,224 mm 7 ft 3.6 in
      Khối lượng 28.4 cu m 1,004.5 cu ft
      Trọng lượng vỏ 3,200 kg 7,055 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 27,280 kg 60,141 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
       
       Cont. 40’ Lạnh (40’RF) Thông số kỹ thuật

      Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 12,190 mm 40 ft
      Bên trong Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
      Cao 2,225 mm 7 ft 3.6 in
      Dài 11,558 mm 37 ft 11.0 in
      Cửa Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
      Cao 2,191 mm 7 ft 2.2 in
      Khối lượng 58.9 cu m 2,083.3 cu ft
      Trọng lượng vỏ 4,110 kg 9,062 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 28,390 kg 62,588 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs
       
       Cont. 40’ Cao Lạnh (40’ HC RF) Thông số kỹ thuật

       
      Cũng giống như các container 40’ khác – phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá,.. nhưng thể tích lớn hơn khoảng 13% so với container 40’ lạnh thường.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
      Dài 12,190 mm 40 ft
      Bên trong Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in
      Cao 2,521 mm 8 ft 3.3 in
      Dài 11,572 mm 37 ft 11.6 in
      Cửa Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in
      Cao 2,494 mm 8 ft 2.2 in
      Khối lượng 67.0 cu m 2,369.8 cu ft
      Trọng lượng vỏ 4,290 kg 9,458 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 28,210 kg 62,192 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs
       
       Cont. 20’ Hai cửa Thông số kỹ thuật

       
      Thường được sử dụng cho như là một sự thay đổi hay đơn giản là việc xếp hoặc dỡ hàng được thuận tiện hơn.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,352 mm 7 ft 8.6 in
      Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in
      Dài 5,844 mm 19 ft 2 in
      Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
      Cao 2,280 mm 89.7 in
      Khối lượng 32.9 cu m 1,162 cu ft
      Trọng lượng vỏ 2,340 kg 5,160 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 28,140 kg 62,040 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
       
       Cont. 20’ Cách nhiệt Thông số kỹ thuật

       
      Container cách nhiệt dung để xếp các hàng cần tránh nhiệt độ cao hoặc thấp.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,235 mm 7 ft 4 in
      Cao 2,083 mm 6 ft 10 in
      Dài 5,651 mm 18 ft 6.5 in
      Cửa Rộng 2,235 mm 7 ft 4 in
      Cao 2,083 mm 6 ft 10 in
      Khối lượng 26.3 cu m 929 cu ft
      Trọng lượng vỏ 2,537 kg 5,600 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 17,757 kg 39,200 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 20,294 kg 44,800 lbs
       
       Cont. 20’ Bồn (20’TK) Thông số kỹ thuật

       
      Containert IMO: Phù hợp cho hàng nguy hiểm như chất độc, chất ăn mòn, chất lỏng dễ cháy. Loại bồn “non-hazardous” : Dùng cho việc chở dầu, chất dẻo, nhựa thông, sữa, bia, nước khoáng….
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Khối lượng 21,000 liters 5,547 gallons
      Trọng lượng vỏ 3,070 kg 6,768 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 27,410 kg 60,425 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,200 lbs
       
       Cont. 40’ Hai cửa Thông số kỹ thuật

       
      Thường được sử dụng cho như là một sự thay đổi hay đơn giản là việc xếp hoặc dỡ hàng được thuận tiện hơn.
       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 12,190 mm 40 ft
      Bên trong Rộng 2,352 mm 7 ft 8.6 in
      Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in
      Dài 11,978 mm 39 ft 3.5 in
      Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
      Cao 2,280 mm 89.7 in
      Khối lượng 67.3 cu m 2,378 cu ft
      Trọng lượng vỏ 3,870 kg 8,533 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 26,610 kg 58,663 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs
       
       Cont. 20’  Hàng rời Thông số kỹ thuật

       
      Giống container tiêu chuẩn nhưng có cửa lắp trên nóc để dỡ hàng và có cửa lắp bên cạnh để dỡ hàng. Được thiết kế đẻ chở hóa chất, bột, hạt nhỏ, xi măng, phân bón, đường,…
       

       

      Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
      Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
      Dài 6,060 mm 20 ft
      Bên trong Rộng 2,332 mm 7 ft 8 in
      Cao 2,338 mm 7 ft 9 in
      Dài 5,888 mm 19 ft 4 in
      Cửa Rộng 2,340 mm 92.1 in
      Cao 2,263 mm 89.1 in
      Khối lượng 32.4 cu m 1,144 cu ft
      Trọng lượng vỏ 2,800 kg 6,180 lbs
      Trọng lượng hàng tối đa 21,200 kg 46,340 lbs
      Trọng lượng tối đa cả vỏ 24,000 kg 52,910 lbs

      Lưu ý: Những thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất cotainer.

      2. Kết Luận 

      Hy vọng bảng thông số kỹ thuật container chi tiết trên đã giúp bạn lựa chọn đúng phương tiện vận chuyển phù hợp với đặc thù hàng hóa. Việc chọn đúng loại container không chỉ giúp tối ưu không gian mà còn tránh được những chi phí phát sinh không đáng có trong quá trình logistics.

      Nếu bạn cần tư vấn phương án đóng hàng tối ưu hoặc tìm kiếm dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp, khai báo hải quan nhanh chóng hãy liên hệ ngay với Logistics H-A để được hỗ trợ giải pháp hiệu quả nhất!

      Zalo